TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giá nhạc tiếng Nga là gì?

"giá nhạc" trong tiếng Nga là пульт (danh từ), пюпи́тр (danh từ).

пульт Danh từ

pulʹt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] giá nhạc.

Xem đầy đủ từ "пульт": trọng âm, biến cách, cách chia →

пюпи́тр Danh từ

pjupítr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [cái] giá nhạc.

Xem đầy đủ từ "пюпи́тр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giá nhạc tiếng Nga là gì?

"giá nhạc" trong tiếng Nga là пульт (danh từ), пюпи́тр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.