Gián tiếng Nga là gì?
"gián" trong tiếng Nga là пруса́к (danh từ), тарака́н (danh từ).
пруса́к Danh từ
prusák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [con] gián (Blatta germanica).
тарака́н Danh từ
tarakán giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gián.
- Из нашего дома очень сложно вывести тараканов. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà.
Câu hỏi thường gặp
Gián tiếng Nga là gì?
"gián" trong tiếng Nga là пруса́к (danh từ), тарака́н (danh từ).