Giáo dân tiếng Nga là gì?
"giáo dân" trong tiếng Nga là ве́рующий (danh từ).
ве́рующий Danh từ
vérujuščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáo dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giáo dân tiếng Nga là gì?
"giáo dân" trong tiếng Nga là ве́рующий (danh từ).