Giây tiếng Nga là gì?
"giây" trong tiếng Nga là секу́нда (danh từ).
секу́нда Danh từ
sekúnda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giây.
- В сутках 24 часа, в часе 60 минут, а в минуте 60 секунд. Có 24 giờ trong một ngày, 60 phút trong một giờ và 60 giây trong một phút.
- Минута длится шестьдесят секунд. Một phút kéo dài sáu mươi giây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giây tiếng Nga là gì?
"giây" trong tiếng Nga là секу́нда (danh từ).