секу́нда
Dấu sắc trên секу́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
секу́нда nghĩa là giây.
Nghĩa của секу́нда
Danh từ
- Giây.
- в одну́ секу́ндуtrong nháy mắt, ngay lập tức, ngay tức khắc
- секу́нда в секу́ндуđúng không sai một giây; б) — (однавременно) đồng thời, đồng bộ, cùng một lúc
- одну́ секу́нду!đợi [cho] một tí!
Biến cách của секу́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | секу́нда | секу́нды |
| Sinh cách кого? чего? | секу́нды | секу́нд |
| Tặng cách кому? чему? | секу́нде | секу́ндам |
| Đối cách кого? что? | секу́нду | секу́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | секу́ндой | секу́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | секу́нде | секу́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của секу́нда
Câu ví dụ với секу́нда
- За считанные секунды всё заволокло дымом. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13840295
- Минута длится шестьдесят секунд. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885321
- Эй, подожди секунду. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544165
- Эй, подождите секунду. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544169
- В сутках 24 часа, в часе 60 минут, а в минуте 60 секунд. Có 24 giờ trong một ngày, 60 phút trong một giờ và 60 giây trong một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6107134
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
секунда nghĩa là gì?
секунда (danh từ) nghĩa là giây.
секунда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là секу́нда (phiên âm Latinh sekúnda, IPA [sʲɪˈkundə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.