TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

секу́нда

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sekúnda[sʲɪˈkundə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên секу́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

секу́нда nghĩa là giây.

Nghĩa của секу́нда

Danh từ

  1. Giây.
    • в одну́ секу́ндуtrong nháy mắt, ngay lập tức, ngay tức khắc
    • секу́нда в секу́ндуđúng không sai một giây; б) — (однавременно) đồng thời, đồng bộ, cùng một lúc
    • одну́ секу́нду!đợi [cho] một tí!

Biến cách của секу́нда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?секу́ндасеку́нды
Sinh cách кого? чего?секу́ндысеку́нд
Tặng cách кому? чему?секу́ндесеку́ндам
Đối cách кого? что?секу́ндусеку́нды
Công cụ cách кем? чем?секу́ндойсеку́ндами
Giới cách о ком? о чём?секу́ндесеку́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của секу́нда

Câu ví dụ với секу́нда

  • За считанные секунды всё заволокло дымом. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13840295
  • Минута длится шестьдесят секунд. Một phút kéo dài sáu mươi giây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885321
  • Эй, подожди секунду. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544165
  • Эй, подождите секунду. Này, chờ tí đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544169
  • В сутках 24 часа, в часе 60 минут, а в минуте 60 секунд. Có 24 giờ trong một ngày, 60 phút trong một giờ và 60 giây trong một phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6107134

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

секунда nghĩa là gì?

секунда (danh từ) nghĩa là giây.

секунда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là секу́нда (phiên âm Latinh sekúnda, IPA [sʲɪˈkundə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.