TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Giấy phép tiếng Nga là gì?

"giấy phép" trong tiếng Nga là лице́нзия (danh từ).

лице́нзия Danh từ

licénzija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy phép xuất nhập khẩu, giấy phép [đặc biệt], đặc chuẩn.

Xem đầy đủ từ "лице́нзия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy phép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giấy phép tiếng Nga là gì?

"giấy phép" trong tiếng Nga là лице́нзия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.