TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разреше́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
razrešénije[rəzrʲɪˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разреше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разреше́ние nghĩa là cho phép.

Nghĩa của разреше́ние

Danh từ

  1. позволение [sự] cho phép.
    • дать разрешениеcho phép
    • получи́ть разрешениеđược phép
  2. khẩu ngữ документ Giấy phép.
    • разрешение на въезд в страну́giấy phép nhập cảnh
  3. вопроса, спора и т. п. [sự] giải quyết; giải pháp.

Biến cách của разреше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разреше́ниеразреше́ния
Sinh cách кого? чего?разреше́нияразреше́ний
Tặng cách кому? чему?разреше́ниюразреше́ниям
Đối cách кого? что?разреше́ниеразреше́ния
Công cụ cách кем? чем?разреше́ниемразреше́ниями
Giới cách о ком? о чём?разреше́нииразреше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разреше́ние

Câu ví dụ với разреше́ние

  • Том дал нам разрешение на выезд. Tom đã cho chúng tôi quyền để rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3445519
  • Мне не нужно твое разрешение. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2136228
  • Мне твоё разрешение не требуется. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7195710
  • Мне ваше разрешение не требуется. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7195711
  • Мне не нужно твоё разрешение. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8139144
  • Мне не нужно ваше разрешение. Tôi không cần sự cho phép của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8139147
  • Тебе нельзя парковать свою машину там без разрешения. Bạn không được đậu xe ở đây mà không có sự cho phép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2610441
  • Она взяла мой зонтик, даже не спросив разрешения. Cô ấy đã lấy ô của tôi mà không thèm hỏi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13979141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разрешение nghĩa là gì?

разрешение (danh từ) nghĩa là cho phép.

разрешение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разреше́ние (phiên âm Latinh razrešénije, IPA [rəzrʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.