Giọt nước mắt tiếng Nga là gì?
"giọt nước mắt" trong tiếng Nga là слеза́ (danh từ).
слеза́ Danh từ
slezá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọt nước mắt, giọt lệ, giọt lụy, giọt châu (поэт); (số nhiều): слёзы nước mắt, lệ, lụy, dòng lệ; châu lệ, châu lụy ((thơ ca)).
- в слеза́х đầm đìa nước mắt, nước mắt đầm đìa, đẫm lệ
- облива́ться слеза́ми nước mắt tuôn trào, nước mắt chảy ròng ròng, giọt châu lã chã, giọt ngắn giọt dài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọt nước mắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọt nước mắt tiếng Nga là gì?
"giọt nước mắt" trong tiếng Nga là слеза́ (danh từ).