Giới luật tiếng Nga là gì?
"giới luật" trong tiếng Nga là за́поведь (danh từ).
за́поведь Danh từ
zápovedʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới luật.
- де́сять за́поведей thập giới
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới luật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giới luật tiếng Nga là gì?
"giới luật" trong tiếng Nga là за́поведь (danh từ).