Giai điệu tiếng Nga là gì?
"giai điệu" trong tiếng Nga là мело́дия (danh từ), напе́в (danh từ).
мело́дия Danh từ
melódija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm điệu, giai điệu, nhạc điệu, khúc điệu.
напе́в Danh từ
napév giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai điệu, âm điệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai điệu tiếng Nga là gì?
"giai điệu" trong tiếng Nga là мело́дия (danh từ), напе́в (danh từ).