TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hàng loạt tiếng Nga là gì?

"hàng loạt" trong tiếng Nga là сери́йный (tính từ).

сери́йный Tính từ

seríjnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng loạt.

  • сери́йное произво́дство [sự] sản xuất hàng loạt

Xem đầy đủ từ "сери́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng loạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hàng loạt tiếng Nga là gì?

"hàng loạt" trong tiếng Nga là сери́йный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.