Hàng loạt tiếng Nga là gì?
"hàng loạt" trong tiếng Nga là сери́йный (tính từ).
сери́йный Tính từ
seríjnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng loạt.
- сери́йное произво́дство [sự] sản xuất hàng loạt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng loạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng loạt tiếng Nga là gì?
"hàng loạt" trong tiếng Nga là сери́йный (tính từ).