Hãm hiếp tiếng Nga là gì?
"hãm hiếp" trong tiếng Nga là изнаси́лование (danh từ).
изнаси́лование Danh từ
iznasílovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưỡng hiếp, hiếp dâm, hãm hiếp.
Xem đầy đủ từ "изнаси́лование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hãm hiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hãm hiếp tiếng Nga là gì?
"hãm hiếp" trong tiếng Nga là изнаси́лование (danh từ).