TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наси́ловать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nasílovatʹ[nɐˈsʲiɫəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наси́ловать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наси́ловать nghĩa là cưỡng dâm, cưỡng hiếp.

Nghĩa của наси́ловать

Động từ

  1. женщину Cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hiếp dâm, hãm hiếp, hãm, hiếp, cưỡng. + đối cách
    • тк. несов.(принуждать) cưỡng bức, cưỡng bách, bắt buộc, bức hiếp, ép buộc, cưỡng chế, bức bách, hiếp bách, hiếp chế
    • наси́ловать чью́-л. во́люhiếp chế ai, cưỡng bức ai
    • наси́ловать себя́cưỡng mình, buộc lòng, ép mình, ép lòng

Cặp thể của наси́ловать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наси́ловать

NgôiHiện tại
янаси́лую
тынаси́луешь
он / она́ / оно́наси́лует
мынаси́луем
вынаси́луете
они́наси́луют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + насиловать.

Quá khứ

Giống đực (он)наси́ловал
Giống cái (она́)наси́ловала
Giống trung (оно́)наси́ловало
Số nhiều (они́)наси́ловали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наси́луй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наси́луйте

Họ từ của наси́ловать

Câu hỏi thường gặp

насиловать nghĩa là gì?

насиловать (động từ) nghĩa là cưỡng dâm, cưỡng hiếp.

насиловать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наси́ловать (phiên âm Latinh nasílovatʹ, IPA [nɐˈsʲiɫəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.