Héc-ta tiếng Nga là gì?
"héc-ta" trong tiếng Nga là гекта́р (danh từ).
гекта́р Danh từ
gektár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hecta, héc-ta, éc-ta, mẫu tây, công mẫu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "héc-ta" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Héc-ta tiếng Nga là gì?
"héc-ta" trong tiếng Nga là гекта́р (danh từ).