TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hình cầu tiếng Nga là gì?

"hình cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ), сфе́ра (danh từ).

шар Danh từ

šar giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình cầu.

Xem đầy đủ từ "шар": trọng âm, biến cách, cách chia →

сфе́ра Danh từ

sféra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình cầu, cầu; cầu thể, viên cầu ((cũ)); (toán học) (поверхность шара) mặt cầu.

  • земна́я сфе́ра địa cầu, trái đất, quả đất

Xem đầy đủ từ "сфе́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hình cầu tiếng Nga là gì?

"hình cầu" trong tiếng Nga là шар (danh từ), сфе́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.