Hóa học tiếng Nga là gì?
"hóa học" trong tiếng Nga là хи́мия (danh từ).
хи́мия Danh từ
xímija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa học; hóa ((viết tắt)).
- Я ненавижу химию. Tôi ghét hóa học
- Терпеть не могу химию. Tôi ghét hóa học
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hóa học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hóa học tiếng Nga là gì?
"hóa học" trong tiếng Nga là хи́мия (danh từ).