Hói tiếng Nga là gì?
"hói" trong tiếng Nga là лы́сый (tính từ), плеши́вый (tính từ).
лы́сый Tính từ
lýsyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hói, hói đầu, hói trán.
- Вы лысая? Bạn có hói không?
- Вы лысые? Bạn có hói không?
плеши́вый Tính từ
plešívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hói tiếng Nga là gì?
"hói" trong tiếng Nga là лы́сый (tính từ), плеши́вый (tính từ).