TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hôn ước tiếng Nga là gì?

"hôn ước" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ), обруче́ние (danh từ).

помо́лвка Danh từ

pomólvka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hôn ước.

Xem đầy đủ từ "помо́лвка": trọng âm, biến cách, cách chia →

обруче́ние Danh từ

obručénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lễ đính hôn, hôn ước.

Xem đầy đủ từ "обруче́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hôn ước tiếng Nga là gì?

"hôn ước" trong tiếng Nga là помо́лвка (danh từ), обруче́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.