Hương thơm tiếng Nga là gì?
"hương thơm" trong tiếng Nga là арома́т (danh từ), благоуха́ние (danh từ).
арома́т Danh từ
aromát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi thơm, hương thơm, hương vị, hương.
благоуха́ние Danh từ
blagouxánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hương, hương thơm, mùi thơm.
Xem đầy đủ từ "благоуха́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hương thơm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hương thơm tiếng Nga là gì?
"hương thơm" trong tiếng Nga là арома́т (danh từ), благоуха́ние (danh từ).