благово́ние
Dấu sắc trên благово́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
благово́ние nghĩa là hương, hương thơm.
Nghĩa của благово́ние
Danh từ
- аромат Hương, hương thơm, mùi thơm, hương vị.
Biến cách của благово́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | благово́ние | благово́ния |
| Sinh cách кого? чего? | благово́ния | благово́ний |
| Tặng cách кому? чему? | благово́нию | благово́ниям |
| Đối cách кого? что? | благово́ние | благово́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | благово́нием | благово́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | благово́нии | благово́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của благово́ние
Câu hỏi thường gặp
благовоние nghĩa là gì?
благовоние (danh từ) nghĩa là hương, hương thơm.
благовоние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là благово́ние (phiên âm Latinh blagovónije, IPA [bɫəɡɐˈvonʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.