Hạch nhân tiếng Nga là gì?
"hạch nhân" trong tiếng Nga là я́дерный (tính từ).
я́дерный Tính từ
jádernyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về hạt nhân, hạch nhân, hạch.
- я́дерная реа́кция phản ứng hạt nhân (hạch tâm)
- я́дерная эне́ргия năng lượng hạt nhân (hạch tâm)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạch nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạch nhân tiếng Nga là gì?
"hạch nhân" trong tiếng Nga là я́дерный (tính từ).