Hạt giống tiếng Nga là gì?
"hạt giống" trong tiếng Nga là се́мя (danh từ).
се́мя Danh từ
sémja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống, hạt giống.
- семена́ для посе́ва hạt giống để gieo trồng
- перен. mầm mống, căn nguyên, nguồn gốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt giống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạt giống tiếng Nga là gì?
"hạt giống" trong tiếng Nga là се́мя (danh từ).