Hạt nhân tiếng Nga là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Nga là я́дерный (tính từ), ядро́ (danh từ).
я́дерный Tính từ
jádernyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạt nhân.
- Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
- Япония - единственная страна, подвергшаяся ядерной бомбардировке. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
ядро́ Danh từ
jadró giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] nhân, hạch, hạt nhân, hạch tâm, lõi, ruột.
- ядро́ древеси́ны lõi gỗ
- ядро́ а́тома hạt nhân nguyên tử
Câu hỏi thường gặp
Hạt nhân tiếng Nga là gì?
"hạt nhân" trong tiếng Nga là я́дерный (tính từ), ядро́ (danh từ).