Hệ số tiếng Nga là gì?
"hệ số" trong tiếng Nga là коэффицие́нт (danh từ).
коэффицие́нт Danh từ
koefficiént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ số.
- коэффицие́нт поле́зного де́йствия hiệu suất
- коэффицие́нт мо́щности hệ số công suất
Xem đầy đủ từ "коэффицие́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hệ số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hệ số tiếng Nga là gì?
"hệ số" trong tiếng Nga là коэффицие́нт (danh từ).