Họa sĩ tiếng Nga là gì?
"họa sĩ" trong tiếng Nga là худо́жник (danh từ), живопи́сец (danh từ).
худо́жник Danh từ
xudóžnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họa sĩ, nhà hội họa.
- Сальвадор Дали был испанским художником. Salvador Dalí là một họa sĩ người Tây Ban Nha.
- Я не умею рисовать, но моя сестра — прекрасный художник. Tôi không biết vẽ, nhưng chị của tôi là một họa sĩ vĩ đại.
живопи́сец Danh từ
živopísec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Họa sĩ, nhà hội họa.
Xem đầy đủ từ "живопи́сец": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Họa sĩ tiếng Nga là gì?
"họa sĩ" trong tiếng Nga là худо́жник (danh từ), живопи́сец (danh từ).