живопи́сец
Dấu sắc trên живопи́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живопи́сец nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.
Nghĩa của живопи́сец
Danh từ
- Họa sĩ, nhà hội họa.
Biến cách của живопи́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | живопи́сец | живопи́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | живопи́сца | живопи́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | живопи́сцу | живопи́сцам |
| Đối cách кого? что? | живопи́сца | живопи́сцев |
| Công cụ cách кем? чем? | живопи́сцем | живопи́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | живопи́сце | живопи́сцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với живопи́сец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
живописец nghĩa là gì?
живописец (danh từ) nghĩa là họa sĩ, nhà hội họa.
живописец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живопи́сец (phiên âm Latinh živopísec, IPA [ʐɨvɐˈpʲisʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.