Hối tiếc tiếng Nga là gì?
"hối tiếc" trong tiếng Nga là жале́ть (động từ).
жале́ть Động từ
žalétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếc, hối tiếc, ân hận, lấy làm tiếc, lấy làm ân hận.
- я жале́ю, что сде́лал э́то tôi lấy làm ân hận là đã làm điều đó
- я жале́ю, что вы не пришли́ tôi lấy làm tiếc là anh đã không đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hối tiếc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hối tiếc tiếng Nga là gì?
"hối tiếc" trong tiếng Nga là жале́ть (động từ).