Hai lần tiếng Nga là gì?
"hai lần" trong tiếng Nga là два́жды (phó từ).
два́жды Phó từ
dváždy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai lần, hai lượt.
- два́жды два-четы́ре hai lần hai la bốn
- два́жды Геро́й Сове́тского Сою́за hai lần Anh hùng Liên-xô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hai lần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hai lần tiếng Nga là gì?
"hai lần" trong tiếng Nga là два́жды (phó từ).