TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hiệu số tiếng Nga là gì?

"hiệu số" trong tiếng Nga là ра́зница (danh từ), ра́зность (danh từ).

ра́зница Danh từ

ráznica giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, hiệu.

Xem đầy đủ từ "ра́зница": trọng âm, biến cách, cách chia →

ра́зность Danh từ

ráznostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệu số, sai phân, hiệu.

  • разный ра́зности linh tinh, đủ loại, thượng vàng hạ cám, trăm thư bà giằn

Xem đầy đủ từ "ра́зность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiệu số tiếng Nga là gì?

"hiệu số" trong tiếng Nga là ра́зница (danh từ), ра́зность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.