Hoạt động gián điệp tiếng Nga là gì?
"hoạt động gián điệp" trong tiếng Nga là шпио́нить (động từ).
шпио́нить Động từ
špiónitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm gián điệp, hoạt động gián điệp; (заниматься выслеживанием) do thám, thám thính, trinh thám, dò xét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoạt động gián điệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoạt động gián điệp tiếng Nga là gì?
"hoạt động gián điệp" trong tiếng Nga là шпио́нить (động từ).