Hoảng hốt tiếng Nga là gì?
"hoảng hốt" trong tiếng Nga là па́ника (danh từ).
па́ника Danh từ
pánika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cơn] hốt hoảng, hoảng hốt, hoảng sợ, kinh hoảng, kinh hoàng, hoang mang, cuống cuồng.
- быть в па́нике hốt hoảng, hoảng hốt, hoảng sở, kinh hoảng, hoang mang
- наводи́ть па́нику, се́ять па́нику gieo [rắc] hoang mang, hoảng hốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoảng hốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoảng hốt tiếng Nga là gì?
"hoảng hốt" trong tiếng Nga là па́ника (danh từ).