Kính thiên văn tiếng Nga là gì?
"kính thiên văn" trong tiếng Nga là телеско́п (danh từ).
телеско́п Danh từ
teleskóp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái kính viễn vọng, kính thiên văn, viễn kính, kính thiên lý, thiên lý kính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kính thiên văn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kính thiên văn tiếng Nga là gì?
"kính thiên văn" trong tiếng Nga là телеско́п (danh từ).