Ký lục tiếng Nga là gì?
"ký lục" trong tiếng Nga là протоко́л (danh từ).
протоко́л Danh từ
protokól giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên bản, [bản] ký lục.
- протоко́л собра́ния biên bản hội nghị
- протоко́л допро́са biên bản hỏi (lấy) cung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ký lục tiếng Nga là gì?
"ký lục" trong tiếng Nga là протоко́л (danh từ).