Kỷ tiếng Nga là gì?
"kỷ" trong tiếng Nga là сто́лик (danh từ).
сто́лик Danh từ
stólik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chiếc, cái] bàn con, kỷ.
- журна́льный сто́лик [chiếc] bàn xa-lông
- туале́тный сто́лик [chiếc] bàn trang điểm, bàn trang sức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kỷ tiếng Nga là gì?
"kỷ" trong tiếng Nga là сто́лик (danh từ).