Khách du lịch tiếng Nga là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Nga là тури́ст (danh từ).
тури́ст Danh từ
turíst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người du lịch, khách du lịch, du khách; (спорсмен) vận động viên du lịch, nhà thể thao du lịch.
- Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách du lịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách du lịch tiếng Nga là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Nga là тури́ст (danh từ).