Kháng nghị tiếng Nga là gì?
"kháng nghị" trong tiếng Nga là проте́ст (danh từ).
проте́ст Danh từ
protést giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản đối, kháng nghị.
- вы́ступить с проте́стом lên tiếng phản đối (phản kháng)
- заяви́ть реши́тельный проте́ст tuyên bố kịch liệt phản kháng, tuyên bố cương quyết phản đối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kháng nghị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kháng nghị tiếng Nga là gì?
"kháng nghị" trong tiếng Nga là проте́ст (danh từ).