Khí cầu tiếng Nga là gì?
"khí cầu" trong tiếng Nga là аэроста́т (danh từ).
аэроста́т Danh từ
aerostát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cầu, khinh khí cầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khí cầu tiếng Nga là gì?
"khí cầu" trong tiếng Nga là аэроста́т (danh từ).