Khôn tiếng Nga là gì?
"khôn" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), разу́мный (tính từ).
му́дрый Tính từ
múdryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn.
- Чтобы понять мудрость, надо быть мудрым: для глухой аудитории музыка ничего не значит. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
- Мудрая птица бережёт оперение, мудрый человек - слова. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.
разу́мный Tính từ
razúmnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khôn, khôn ngoan, khôn khéo.
- разу́мный ю́ноша người thanh niên khôn ngoan, chàng trai khôn khéo
Câu hỏi thường gặp
Khôn tiếng Nga là gì?
"khôn" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), разу́мный (tính từ).