разу́мный
Dấu sắc trên разу́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разу́мный nghĩa là có lý trí, có lý tính, khôn, khôn ngoan.
Nghĩa của разу́мный
Tính từ
- обладающий разумом Có lý trí, có lý tính.
- разу́мное существо́sinh vật có lý trí
- рассудительный Khôn, khôn ngoan, khôn khéo.
- разу́мный ю́ношаngười thanh niên khôn ngoan, chàng trai khôn khéo
- рациональный Hợp lý, hợp lẽ, có lý, đúng đắn, hợp tình hợp lý.
- разу́мные до́водыnhững lý lẽ đúng đắn, những luận cứ hợp lý
- са́мое разу́мноеhợp lý nhất
Biến cách của разу́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разу́мный | разу́мное | разу́мная | разу́мные |
| Sinh cách | разу́много | разу́много | разу́мной | разу́мных |
| Tặng cách | разу́мному | разу́мному | разу́мной | разу́мным |
| Đối cách | разу́мный / разу́много | разу́мное | разу́мную | разу́мные / разу́мных |
| Công cụ cách | разу́мным | разу́мным | разу́мной | разу́мными |
| Giới cách | разу́мном | разу́мном | разу́мной | разу́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của разу́мный
| So sánh hơn | (по)разу́мнее |
Họ từ của разу́мный
Câu ví dụ với разу́мный
- Есть ли разумная жизнь на других планетах? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444239
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разумный nghĩa là gì?
разумный (tính từ) nghĩa là có lý trí, có lý tính, khôn, khôn ngoan.
разумный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разу́мный (phiên âm Latinh razúmnyj, IPA [rɐˈzumnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.