Khả hãn tiếng Nga là gì?
"khả hãn" trong tiếng Nga là хан (danh từ).
хан Danh từ
xan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hãn, khả hãn, khan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khả hãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khả hãn tiếng Nga là gì?
"khả hãn" trong tiếng Nga là хан (danh từ).