Khẩu lệnh tiếng Nga là gì?
"khẩu lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), паро́ль (danh từ).
кома́нда Danh từ
kománda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, khẩu lệnh, mệnh lệnh.
- по кома́нде theo lệnh
- дать кома́нду ra lệnh, hạ lệnh
паро́ль Danh từ
parólʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khẩu lệnh, mật khẩu.
Câu hỏi thường gặp
Khẩu lệnh tiếng Nga là gì?
"khẩu lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), паро́ль (danh từ).