TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khẩu lệnh tiếng Nga là gì?

"khẩu lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), паро́ль (danh từ).

кома́нда Danh từ

kománda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lệnh, khẩu lệnh, mệnh lệnh.

  • по кома́нде theo lệnh
  • дать кома́нду ra lệnh, hạ lệnh

Xem đầy đủ từ "кома́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →

паро́ль Danh từ

parólʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu lệnh, mật khẩu.

Xem đầy đủ từ "паро́ль": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu lệnh tiếng Nga là gì?

"khẩu lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), паро́ль (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.