TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khẩu phần tiếng Nga là gì?

"khẩu phần" trong tiếng Nga là рацио́н (danh từ), паёк (danh từ).

рацио́н Danh từ

ración giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khẩu phần.

Xem đầy đủ từ "рацио́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

паёк Danh từ

pajók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phần ăn, khẩu phần.

Xem đầy đủ từ "паёк": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khẩu phần tiếng Nga là gì?

"khẩu phần" trong tiếng Nga là рацио́н (danh từ), паёк (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.