Khỏe tiếng Nga là gì?
"khỏe" trong tiếng Nga là здоро́вый (tính từ).
здоро́вый Tính từ
zdoróvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe; (nghĩa bóng) lành mạnh, bổ ích, đúng đắn.
- Моя бабушка старая, но здоровая. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh.
- Оставаться здоровым не всегда легко. Không phải dễ để có sức khỏe tốt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khỏe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khỏe tiếng Nga là gì?
"khỏe" trong tiếng Nga là здоро́вый (tính từ).