Kiến trúc sư tiếng Nga là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Nga là архите́ктор (danh từ), зо́дчий (danh từ).
архите́ктор Danh từ
arxitéktor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc sư, nhà kiến trúc.
Xem đầy đủ từ "архите́ктор": trọng âm, biến cách, cách chia →
зо́дчий Danh từ
zódčij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiến trúc sư.
Câu hỏi thường gặp
Kiến trúc sư tiếng Nga là gì?
"kiến trúc sư" trong tiếng Nga là архите́ктор (danh từ), зо́дчий (danh từ).