TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kiến trúc sư tiếng Nga là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Nga là архите́ктор (danh từ), зо́дчий (danh từ).

архите́ктор Danh từ

arxitéktor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến trúc sư, nhà kiến trúc.

Xem đầy đủ từ "архите́ктор": trọng âm, biến cách, cách chia →

зо́дчий Danh từ

zódčij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kiến trúc sư.

Xem đầy đủ từ "зо́дчий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kiến trúc sư tiếng Nga là gì?

"kiến trúc sư" trong tiếng Nga là архите́ктор (danh từ), зо́дчий (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.