Ki-lô-mét tiếng Nga là gì?
"ki-lô-mét" trong tiếng Nga là киломе́тр (danh từ).
киломе́тр Danh từ
kilométr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilômet, ki-lô-mét, cây số.
- Сколько километров ты пробежал? Bạn đã chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?
- Мы пробежали три километра. Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ki-lô-mét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ki-lô-mét tiếng Nga là gì?
"ki-lô-mét" trong tiếng Nga là киломе́тр (danh từ).