Kilôgam tiếng Nga là gì?
"kilôgam" trong tiếng Nga là килогра́мм (danh từ), кило́ (danh từ).
килогра́мм Danh từ
kilográmm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam.
Xem đầy đủ từ "килогра́мм": trọng âm, biến cách, cách chia →
кило́ Danh từ
kiló giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô.
Câu hỏi thường gặp
Kilôgam tiếng Nga là gì?
"kilôgam" trong tiếng Nga là килогра́мм (danh từ), кило́ (danh từ).