TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kilôgam tiếng Nga là gì?

"kilôgam" trong tiếng Nga là килогра́мм (danh từ), кило́ (danh từ).

килогра́мм Danh từ

kilográmm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam.

Xem đầy đủ từ "килогра́мм": trọng âm, biến cách, cách chia →

кило́ Danh từ

kiló giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô.

Xem đầy đủ từ "кило́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kilôgam tiếng Nga là gì?

"kilôgam" trong tiếng Nga là килогра́мм (danh từ), кило́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.