TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kim khí tiếng Nga là gì?

"kim khí" trong tiếng Nga là мета́лл (danh từ).

мета́лл Danh từ

metáll giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kim loại, kim khí, ngũ kim, loài kim thuộc.

  • ре́дкие мета́ллы kim loại hiếm

Xem đầy đủ từ "мета́лл": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kim khí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kim khí tiếng Nga là gì?

"kim khí" trong tiếng Nga là мета́лл (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.