Kinh nguyện tiếng Nga là gì?
"kinh nguyện" trong tiếng Nga là моли́тва (danh từ).
моли́тва Danh từ
molítva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh cầu nguyện, kinh nguyện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kinh nguyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kinh nguyện tiếng Nga là gì?
"kinh nguyện" trong tiếng Nga là моли́тва (danh từ).