Lên trên tiếng Nga là gì?
"lên trên" trong tiếng Nga là вверх (phó từ), наве́рх (phó từ).
вверх Phó từ
vverx giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên, lên [phía] trên.
- смотре́ть вверх ngước mắt trông lên, ngước mắt nhìn lên trời
- вверх по ле́стнице lên [cầu] thang
наве́рх Phó từ
navérx giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên trên, lên phía trên.
Câu hỏi thường gặp
Lên trên tiếng Nga là gì?
"lên trên" trong tiếng Nga là вверх (phó từ), наве́рх (phó từ).