Lò xo tiếng Nga là gì?
"lò xo" trong tiếng Nga là рессо́ра (danh từ).
рессо́ра Danh từ
ressóra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò xo, lò-xo, díp, nhíp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lò xo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lò xo tiếng Nga là gì?
"lò xo" trong tiếng Nga là рессо́ра (danh từ).